GIỚI THIỆU CHUNG
ĐH Sunshine Coast nằm ngay giữa trung tâm của vùng Sunshine Coast, cách thành phố Brisbane thủ phủ của bang Queensland khoảng 90 km về phía bắc. Trường hiện có nhiều chính sách học phí thấp và học bổng hấp dẫn dành cho SV quốc tế. Sunshine Coast là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất nước Australia với những bãi biển, dòng sông và dãy núi tuyệt đẹp.
Là một trường đại học công lập, Sunshine Coast có môi trường học tập chất lượng cao và dịch vụ chăm sóc sinh viên chu đáo với cơ sở vật chất phục vụ cho học tập và giải trí hiện đại.Đại học Sunshine Coast được xếp hạng cao nhất nước Australia về chất lượng giảng dạy. Môi trường học tập sôi nổi và bổ ích với các giảng viên và nhóm trợ giúp nhiệt tình tạo điều kiện cho sinh viên mới dễ hoà nhập và tiến bộ nhanh.
Chương trình học của Đại học Sunshine Coast đa dạng với nhiều chương trình và chuyên ngành khác nhau từ: Tiếng Anh, Dự bị đại học đến Đại học, Thạc sĩ và Tiến sĩ về các ngành học: Kinh doanh, Kế toán, Thiết kế và truyền thông, Luật, Môi trường và bảo tồn, Công nghệ, Báo chí, Khoa học xã hội, Sức khoẻ và giáo dục, Quan hệ quốc tế, Chính trị, Máy tính và Công nghệ thông tin, Nghệ thuật…
Trường nhận học sinh Việt Nam đã hoàn thành chương trình lớp 11.
Các khoá học khai giảng vào tháng 2 và 7 hàng năm, riêng khoá học Tíếng Anh khai giảng hàng tháng.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO
Yêu cầu | Đại học | Sau đại học và ngành Y |
IELTS | 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5) | 6.5 (không kỹ năng nào đươi 6.0) |
TOEFL | 550 | 575 |
TOEFL IBT | 213 | 230 |
Học vấn | Tốt nghiệp lớp 11 | Tốt nghiệp đại học |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ HỌC PHÍ
Chuyên ngành | Thời gian học | Học phí 1 kỳ (AUD) | Học phí toàn khoá(AUD) |
Tiếng Anh | Tuần | 295/ tuần | |
Chứng chỉ | 1 năm | | 6.600 – 15.000 |
Đại học | | | |
Nghệ thuật | 3 năm | 7.000 – 7.500 | 42.000 – 45.000 |
Kinh tế | 3 năm | 7.000 | 42.000 |
Thông tin | 3 năm | 7.500 | 45.000 |
Y tế | 4 năm | 8.000 | 64.000 |
Công nghệ thông tin | 3 năm | 8.000 | 48.000 |
Khoa học | 3 năm | 8.000 | 48.000 |
Thể thao | 3 năm | 8.000 | 48.000 |
Sau đại học | | | |
Quản trị kinh doanh | 1 năm (3 kỳ) | | 19.800 |
Thông tin | 1.5 năm | | 22.500 |
Quản lý | 2 năm | | 19.800 |
Kế toán | 2 năm | | 25.800 |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Các khoản phí | Số tiền |
Phí xét hồ sơ | 150 |
Phí đăng ký chỗ ở | 150 |
Homestay | 195/ tuần |
Phí đưa đón sân bay | 80 - 200 |
Phí đặt cọc | 1.000 |
Bảo hiểm | 342 |
Thuê nhà | 200 - 250 |